Bài 15: Luyện tập Polime và vật liệu polime

Tóm tắt lý thuyết

2.1. Hệ thống hóa kiến thức Polime

2.2. So sánh hai loại phản ứng điều chế polime

Mục so sánh Trùng hợp Trùng ngưng
Định nghĩa Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hoặc tương tự nhau thành phân tử rất lớn (polime). Trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (H2O, …).
Quá trình n monome → Polime n monome → polime + các phân tử nhỏ khác
Sản phẩm Polime trùng hợp Polime trùng ngưng
Điều kiện của monome Có liên kết và vòng kém bền Có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng.

Bài tập minh họa



3.1. Bài tập Polime và Vật liệu Polime – Cơ bản

Bài 1:

Cho các polime: tơ visco; len; tơ tằm; tơ axetat; bông, tinh bột. Số polime thiên nhiên là:

Hướng dẫn:

Thiên nhiên Tổng hợp Nhân tạo (Bán tổng hợp)
Có nguồn gốc từ thiên nhiên:

VD: Xenlulozơ, tinh bột…

Do con người tổng hợp nên

VD: Polietilen(PE); poli(vinyl clorua: PVC)…

Lấy polime thiên nhiên và chế hóa thành polime mới

VD: tơ axetat, tơ visco,…

 

Bài 2:

Trong số các polime: tơ nhện, xenlulozơ, sợi capron, nhựa PPF, poli isopren, len lông cừu, polivinilaxetat, số chất không bị đeplolyme hóa khi tiếp xúc với dung dịch kiềm là:

Hướng dẫn:

Các polimer không bị depolyme hóa (Tức là không tác dụng) với kiềm là xenlulozơ, poli isopren.

Bài 3:

Một Polimer có phân tử khối là 2,8.105 đvC và hệ số trùng hợp là 104. Pomiler ấy là:

Hướng dẫn:

M = 280000 : 10000 = 28 monome là C2H4 ⇒ polime polime PE.

3.2. Bài tập Polime và Vật liệu Polime – Nâng cao

Bài 1:

Thực hiện phản ứng trùng ngưng hỗn hợp 1,45kg hexametylenđiamin và 1,825kg axit ađipic tạo nilon-6,6. Sau phản ứng thu được polime… và 0,18kg H2O. Hiệu suất phản ứng trùng ngưng là:

Hướng dẫn:

\(n(H_{2}N-[CH_{2}]_{6}-NH_{2})+n(HOOC-[CH_{2}]_{4}COOH)\)
0,05                                                                         0,05
\(\frac{1,45}{116}=0,0125(Kmol)\)             \(\frac{1,825}{146}=0,0125(Kmol)\)
\(\rightarrow (-\, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, -)_{n}+2H_{2}O\)
0,005 Kmol        \(\leftarrow\)    \(\frac{0,18}{18}=0,01 Kmol\)
\(H\%=\frac{0,005}{0,0125}.100\%=40\%\)