Bài 19: Luyện tập Phản ứng oxi hóa – khử

Tóm tắt lý thuyết

1.1. Khái niệm về Chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa

  • Chất khử: Chất nhường e → Số oxi hoá tăng
  • Chất oxi hoá: Chất nhận e → Số oxi hoá giảm
  • Sự khử: Sự nhận e → Làm giảm số oxi hoá
  • Sự oxi hoá: Sự nhường e → Làm tăng số oxi hoá

1.2. Mối quan hệ giữa sự khử và sự oxi hóa

Sự khử và sự oxi hoá luôn xảy ra đồng thời → Đó là phản ứng oxi hoá khử

1.3. Định nghĩa về phản ứng oxi hóa khử

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học, trong đó có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng, hay phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

1.4. Phân loại phản ứng hóa học vô cơ

Dựa vào số oxi hoá, phản ứng hoá học chia làm 2 loại: Phản ứng oxi hoá khử và phản ứng  không thuộc loại phản ứng oxi hoá khử

Bài tập minh họa


Bài 1:

Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa khử sau đây:

a) Al  + Fe3O4  → Al2O3   +  Fe

b) FeSO­4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

c) FeS2 + O2 → Fe2O3  +  SO2

d) KClO3  → KCl  + O2

e) Cl2  + KOH  → KCl  + KClO3 + H2O

Hướng dẫn:

a)  8Al  + 3Fe3O4  → 4Al2O3   +  9Fe

Al + Fe3O4

b) 10FeSO­4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 +2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O

FeSO4+KMnO4+H2SO4

c) 4FeS2 +11 O2  → 2Fe2O3  +  8SO2

FeS2+O2

d) 2KClO3  → 2KCl  + 3O2

Nhiệt phân KClO3

e) 3Cl2  + 6KOH  → 5KCl  + KClO3 + 3H2O

Cl2+KOH